con mọn

con mọn

Chị ấy ở nhà chăm con mọn nên chưa thể đi làm lại được.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đứa trẻ còn nhỏ, đứa trẻ còn thơ dại: Chỉ một đứa trẻđộ tuổi rất nhỏ, thường còn phải bế ẵm hoặc cần sự chăm sóc liên tục của người mẹ.
    • Con nhỏ: Cách gọi thân mật hoặc trong văn nói để chỉ đứa con còn nhỏ tuổi của mình.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chị ấynhà chăm con mọn nên chưa thể đi làm lại được. (Chị ấynhà chăm con nhỏ nên chưa thể đi làm lại được.)
    • Nhà con mọn nên việc đi xa rất bất tiện. (Nhà con nhỏ nên việc đi xa rất bất tiện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bận con mọn": bận rộn phải chăm sóc con cái nhỏ tuổi.

    • Chị tôi bận con mọn nên ít khi tham gia các buổi họp mặt. (Chị tôi bận con nhỏ nên ít khi tham gia các buổi họp mặt.)
  • "vướng con mọn": bị ràng buộc, vướng bận bởi việc chăm con nhỏ.

    • ấy vướng con mọn nên dự định học thêm phải tạm gác lại. ( ấy vướng con nhỏ nên dự định học thêm phải tạm gác lại.)
Biến thể từ gần giống
  • Trẻ mọn (danh từ): trẻ nhỏ, trẻ thơ (cách nói trang trọng hoặc văn chương hơn).

    • Lòng mẹ thương yêu những đứa trẻ mọn. (Lòng mẹ thương yêu những đứa trẻ nhỏ.)
  • Con thơ (danh từ): con nhỏ, con còn thơ ấu (mang sắc thái trìu mến, thân thương).

    • Mẹ tần tảo sớm hôm nuôi con thơ. (Mẹ tần tảo sớm hôm nuôi con nhỏ.)
Từ đồng nghĩa
  • Con nhỏ: con còn nhỏ tuổi.
  • Trẻ nhỏ: trẻ emđộ tuổi còn nhỏ.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "con mọn" thường được dùng trong ngữ cảnh nói về sự vất vả, bận rộn hoặc trở ngại do việc chăm sóc trẻ nhỏ gây ra.
  • Từ này mang sắc thái khách quan, miêu tả thực tế. Khi muốn thể hiện sự trìu mến, yêu thương, người ta thường dùng "con thơ" hoặc "con nhỏ" hơn.